丑闻
(醜聞)vụ bê bối
Ví dụ câu thực tế
某知名国际体育协会高层被曝光卷入严重的贪腐受贿丑闻,在国际体坛激起千层浪。
mǒu zhī míng guó jì tǐ yù xié huì gāo céng bèi bào guāng juǎn rù yán zhòng de tān fǔ shòu huì chǒu wén, zài guó jì tǐ tán jī qǐ qiān céng làng.
Một giám đốc điều hành cấp cao của hiệp hội thể thao quốc tế nổi tiếng bị vạch trần dính vào bê bối tham nhũng, hối lộ nghiêm trọng, gây chấn động giới thể thao quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.