丑陋
(醜陋)xấu xí
Ví dụ câu thực tế
无论外表打扮得多光鲜亮丽,肮脏自私的灵魂终究是丑陋不堪的。
wú lùn wài biǎo dǎ bàn dé duō guāng xiān liàng lì, āng zāng zì sī de líng hún zhōng jiū shì chǒu lòu bù kān de.
Dù bề ngoài có hào nhoáng đến mấy thì tâm hồn bẩn thỉu và ích kỷ cuối cùng cũng xấu xí.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.