不见
(不見)không thấy, biến mất
Ví dụ câu thực tế
我的车钥匙怎么不见了?
wǒ de chē yào shi zěn me bú jiàn le?
Chìa khóa xe của tôi sao lại biến mất rồi?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
không nhất thiết
đã biến mất / đang mất / tìm không thấy đâu cả
nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ) / nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé! / Hẹn gặp ở đó!
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến / không có căn cứ / không có tính thẩm quyền
đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
không thấy một chút dấu vết nào
nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ) / nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã
không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ) / không hành động trước khi chắc chắn thành công
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.