不平
adj. không đều; n. sự không công bằng
Ví dụ câu thực tế
这条年久失修的乡间土路路面坑洼不平,车辆行驶十分颠簸。
zhè tiáo nián jiǔ shī xiū de xiāng jiān tǔ lù lù miàn kēng wā bù píng, chē liàng xíng shǐ shí fēn diān bǒ.
Con đường đất nông thôn này lâu ngày bị hư hỏng, nhiều ổ gà, mấp mô khiến hành trình của các phương tiện rất gập ghềnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đáng chú ý / đáng kể / khác thường
tuyệt vời / một cách tuyệt vời
bất bình đẳng / không công bằng
mất cân bằng
ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan / con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc phương Tây khác) áp đặt những điều kiện nhục nhã lên Trung Quốc (vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.