不平凡
tuyệt vời / một cách tuyệt vời
Ví dụ câu thực tế
许多英雄模范其实都是在平凡岗位上做出不平凡贡献的普通人。
xǔ duō yīng xióng mó fàn qí shí dōu shì zài píng fán gǎng wèi shàng zuò chū bù píng fán gòng xiàn de pǔ tōng rén.
Nhiều tấm gương anh hùng thực chất là những con người bình thường đã có những đóng góp phi thường ở những vị trí bình thường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.