不可
không thể; không nên; không được
Ví dụ câu thực tế
青少年不可以抽烟。
qīng shào nián bù kě yǐ chōu yān.
Thanh thiếu niên không được hút thuốc.
这里不可以停车。
zhè lǐ bù kě yǐ tíng chē.
Ở đây không được đỗ xe.
没有你的帮助,我不可能获奖。
méi yǒu nǐ de bāng zhù, wǒ bù kě néng huò jiǎng.
Không có sự giúp đỡ của bạn thì tôi không thể nhận được giải thưởng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
không thể tin được
không thể tránh khỏi
(thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
(thành ngữ) không thể cứu vãn; vượt khỏi tầm kiểm soát
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
rất (bận rộn, v.v.)
cần thiết / không thể thiếu
khó có được / hiếm có
(thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.