不可思议
(不可思議)không thể tin được
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到不可思议。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bù kě sī yì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải phi thường.
凭借如此简陋的工具完成这项宏伟工程,简直不可思议。
píng jiè rú cǐ jiǎn lòu de gōng jù wán chéng zhè xiàng hóng wěi gōng chéng, jiǎn zhí bù kě sī yì.
Thật không thể tin được rằng một dự án hoành tráng như vậy lại có thể được thực hiện bằng những công cụ thô sơ như vậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.