HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 1/Trang 2

Từ vựng HSK 1 (HSK 2.0) · Trang 2

172 từ · Trang 2/2

Luyện viết chữ Hán · HSK 1📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 1📐 Ngữ pháp HSK 1 (HSK 2.0)
1–100101–172
  • 101
    上午

    shàngwǔ

    THƯỢNG NGỌbuổi sáng

    现在是上午10点。

    xiàn zài shì shàng wǔ 10 diǎn.

    Bây giờ là 10 giờ sáng.

  • 102
    少

    shǎo

    THIỂUít

    杯子里的水很少。

    bēi zi lǐ de shuǐ hěn shǎo.

    Nước trong cốc rất ít.

  • 103
    谁

    shuí

    THUỲai (đại từ nghi vấn)

    那个人是谁?

    nà ge rén shì shuí?

    Người kia là ai?

  • 104
    什么

    shénme

    THẬM MAcái gì, gì

    你看见了什么?

    nǐ kàn jiàn le shén me?

    Bạn đã nhìn thấy gì?

  • 105
    十

    shí

    THẬPmười (số 10)

    现在是十月。

    xiàn zài shì shí yuè.

    Bây giờ là tháng Mười.

  • 106
    时候

    shíhòu

    THỜI HẬUlúc, khi

    我回家的时候,他在睡觉。

    wǒ huí jiā de shí hòu, tā zài shuì jiào.

    Khi tôi về nhà, anh ấy đang ngủ.

  • 107
    是

    shì

    THỊlà (động từ phán đoán)

    他不是学生。

    tā bú shì xué shēng.

    Anh ấy không phải là học sinh.

  • 108
    是

    shì

    THỊvâng, đúng (biểu thị đồng ý)

    甲:你是中国人吗?

    jiǎ : nǐ shì zhōng guó rén ma?

    A: Bạn là người Trung Quốc phải không?

  • 109
    书

    shū

    THƯsách, cuốn sách

    乙:书,我是中国人。

    yǐ : shū, wǒ shì zhōng guó rén.

    B: Sách, tôi là người Trung Quốc.

  • 110
    书

    shū

    THƯsách, cuốn sách

    我喜欢读书。

    wǒ xǐ huān dú shū.

    Tôi thích đọc sách.

  • 111
    水

    shuǐ

    THUỶnước

    杯子里还有水吗?

    bēi zi lǐ hái yǒu shuǐ ma?

    Cốc còn nước không?

  • 112
    水果

    shuǐguǒ

    THUỶ QUẢtrái cây, hoa quả

    我想去商店买水果。

    wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi shuǐ guǒ.

    Tôi muốn đi cửa hàng mua trái cây.

  • 113
    睡觉

    shuìjiào

    THUỴ GIÁOngủ, đi ngủ

    儿子在睡觉呢。

    ér zi zài shuì jiào ne.

    Con trai đang ngủ.

  • 114
    说

    shuō

    THUYẾTnói

    你在说什么?

    nǐ zài shuō shén me?

    Bạn đang nói gì vậy?

  • 115
    说话

    shuōhuà

    THUYẾT THOẠInói chuyện

    他们在说话。

    tā men zài shuō huà.

    Họ đang nói chuyện.

  • 116
    四

    sì

    TỨbốn (số 4)

    我们四个人去看电影。

    wǒ men sì gè rén qù kàn diàn yǐng.

    Chúng tôi bốn người đi xem phim.

  • 117
    岁

    suì

    TUẾtuổi

    李医生今年40岁。

    lǐ yī shēng jīn nián 40 suì.

    Bác sĩ Lý năm nay 40 tuổi.

  • 118
    他

    tā

    THAanh ấy, ông ấy

    他是我们的老师。

    tā shì wǒ men de lǎo shī.

    Anh ấy là giáo viên của chúng tôi.

  • 119
    她

    tā

    THAcô ấy, bà ấy

    我认识她的妈妈。

    wǒ rèn shí tā de mā mā.

    Tôi biết mẹ của cô ấy.

  • 120
    太

    tài

    THÁIquá, lắm

    这个学校太大了。

    zhè ge xué xiào tài dà le.

    Trường này quá lớn.

  • 121
    天气

    tiānqì

    THIÊN KHÍthời tiết

    今天的天气非常好。

    jīn tiān de tiān qì fēi cháng hǎo.

    Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.

  • 122
    听

    tīng

    THÍNHnghe; nghe theo

    你听,谁来了?

    nǐ tīng, shuí lái le?

    Nghe này, ai đến kìa?

  • 123
    同学

    tóngxué

    ĐỒNG HỌCbạn cùng học, bạn học

    同学们,你们好!

    tóng xué men, nǐ men hǎo!

    Các bạn cùng lớp, chào các bạn!

  • 124
    喂

    wèi

    UYa-lô (chào khi nghe điện thoại)

    喂,李老师在吗?

    wèi, lǐ lǎo shī zài ma?

    Alo, thầy Lý có ở nhà không?

  • 125
    我

    wǒ

    NGÃtôi, mình, tớ

    我是一个学生。

    wǒ shì yí gè xué shēng.

    Tôi là một học sinh.

  • 126
    我们

    wǒmen

    NGÃ MÔNchúng tôi, chúng ta

    我们都是学生。

    wǒ men dōu shì xué shēng.

    Chúng tôi đều là học sinh.

  • 127
    五

    wǔ

    NGŨnăm (số 5)

    今天星期五。

    jīn tiān xīng qī wǔ.

    Hôm nay là thứ Sáu.

  • 128
    喜欢

    xǐhuān

    HỶ HOANthích, yêu thích

    我喜欢学汉语。

    wǒ xǐ huān xué hàn yǔ.

    Tôi thích học tiếng Trung.

  • 129
    下

    xià

    HẠdưới, ở dưới

    小猫在桌子下面。

    xiǎo māo zài zhuō zi xià miàn.

    Chú mèo đang ở dưới bàn.

  • 130
    下

    xià

    HẠrơi, đổ (mưa, tuyết)

    今天下雨了。

    jīn tiān xià yǔ le.

    Hôm nay trời mưa.

  • 131
    下午

    xiàwǔ

    HẠ NGỌbuổi chiều

    我下午个月去北京。

    wǒ xià wǔ gè yuè qù běi jīng.

    Chiều nay tôi đi Bắc Kinh.

  • 132
    下午

    xiàwǔ

    HẠ NGỌbuổi chiều

    我今天下午不去学校了。

    wǒ jīn tiān xià wǔ bù qù xué xiào le.

    Chiều nay tôi không đi học.

  • 133
    下雨

    xiàyǔ

    HẠ VŨmưa, trời mưa

    昨天下雨了。

    zuó tiān xià yǔ le.

    Hôm qua trời mưa.

  • 134
    先生

    xiānshēng

    TIÊN SINHông, ngài, thầy

    你也认识王先生?

    nǐ yě rèn shí wáng xiān shēng?

    Bạn cũng biết ông Vương à?

  • 135
    现在

    xiànzài

    HIỆN TẠIbây giờ, hiện tại

    现在是12点。

    xiàn zài shì 12 diǎn.

    Bây giờ là 12 giờ.

  • 136
    想

    xiǎng

    TƯỞNGmuốn, định

    我想星期六去北京。

    wǒ xiǎng xīng qī liù qù běi jīng.

    Tôi muốn đi Bắc Kinh vào thứ Bảy.

  • 137
    想

    xiǎng

    TƯỞNGnghĩ, nhớ

    妈妈,你在想什么呢?

    mā mā, nǐ zài xiǎng shén me ne?

    Mẹ ơi, mẹ đang nghĩ gì vậy?

  • 138
    小

    xiǎo

    TIỂUnhỏ, bé

    这个苹果太小了。

    zhè ge píng guǒ tài xiǎo le.

    Quả táo này quá nhỏ.

  • 139
    小姐

    xiǎojiě

    TIỂU TỶcô gái, tiểu thư

    小姐,你叫什么名字?

    xiǎo jiě, nǐ jiào shén me míng zì?

    Cô ơi, cô tên gì?

  • 140
    些

    xiē

    TAvài, một số (chỉ số lượng)

    我买了些苹果。

    wǒ mǎi le xiē píng guǒ.

    Tôi đã mua vài quả táo.

  • 141
    写

    xiě

    TẢviết

    你写的字很漂亮。

    nǐ xiě de zì hěn piào liàng.

    Chữ bạn viết rất đẹp.

  • 142
    谢谢

    xièxiè

    TẠ TẠcảm ơn

    甲:谢谢你。乙:不客气!

    jiǎ : xiè xiè nǐ. yǐ : bú kè qì!

    A: Cảm ơn bạn. B: Không có gì!

  • 143
    星期

    xīngqī

    TINH KỲtuần, thứ

    一个星期有七天。

    yí gè xīng qī yǒu qī tiān.

    Một tuần có bảy ngày.

  • 144
    学生

    xuéshēng

    HỌC SINHhọc sinh, sinh viên

    我们学校里的学生很多。

    wǒ men xué xiào lǐ de xué shēng hěn duō.

    Trong trường chúng tôi có nhiều học sinh.

  • 145
    学习

    xuéxí

    HỌC TẬPhọc tập, học

    你喜欢学习汉语吗?

    nǐ xǐ huān xué xí hàn yǔ ma?

    Bạn có thích học tiếng Trung không?

  • 146
    学校

    xuéxiào

    HỌC HIỆUtrường học

    我们学校很大。

    wǒ men xué xiào hěn dà.

    Trường chúng tôi rất lớn.

  • 147
    一

    yī

    NHẤTmột (số 1)

    这儿一个人都没有。

    zhè ér yí gè rén dōu méi yǒu.

    Ở đây không có một ai.

  • 148
    一点儿

    yì diǎn ér

    NHẤT ĐIỂM NHImột chút, một ít

    我只有一点儿钱。

    wǒ zhǐ yǒu yì diǎn ér qián.

    Tôi chỉ có chút tiền.

  • 149
    衣服

    yīfú

    Y PHỤCquần áo, y phục

    我在商店买了很多衣服。

    wǒ zài shāng diàn mǎi le hěn duō yī fú.

    Tôi đã mua nhiều quần áo ở cửa hàng.

  • 150
    医生

    yīshēng

    Y SINHbác sĩ

    他是这个医院里的医生。

    tā shì zhè ge yī yuàn lǐ de yī shēng.

    Anh ấy là bác sĩ trong bệnh viện này.

  • 151
    医院

    yīyuàn

    Y VIỆNbệnh viện

    这是一个大医院。

    zhè shì yí gè dà yī yuàn.

    Đây là một bệnh viện lớn.

  • 152
    椅子

    yǐzi

    Ỷ TỬghế, cái ghế

    小狗在椅子下面呢。

    xiǎo gǒu zài yǐ zi xià miàn ne.

    Chú chó đang ở dưới ghế.

  • 153
    有

    yǒu

    HỮUcó

    我有一个女儿。

    wǒ yǒu yí gè nǚ ér.

    Tôi có một con gái.

  • 154
    有

    yǒu

    HỮUcó

    桌子上有本书。

    zhuō zi shàng yǒu běn shū.

    Trên bàn có cuốn sách.

  • 155
    月

    yuè

    NGUYỆTtháng

    一年有12个月。

    yī nián yǒu 12 gè yuè.

    Một năm có 12 tháng.

  • 156
    再见

    zàijiàn

    TÁI KIẾNtạm biệt

    妈妈,我去学校了,再见。

    mā mā, wǒ qù xué xiào le, zài jiàn.

    Mẹ, con đi học đây, tạm biệt.

  • 157
    在

    zài

    TẠIở, tại (chỉ vị trí)

    书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng.

    Sách ở trên bàn.

  • 158
    在

    zài

    TẠIđang (biểu thị hành động tiếp diễn)

    我在吃饭呢。

    wǒ zài chī fàn ne.

    Tôi đang ăn cơm.

  • 159
    怎么

    zěnme

    CHẨM MAnhư thế nào, làm sao

    你怎么去北京?

    nǐ zěn me qù běi jīng?

    Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?

  • 160
    怎么样

    zěn me yàng

    CHẨM MA DẠNGthế nào, ra sao

    我们去看电影,怎么样?

    wǒ men qù kàn diàn yǐng, zěn me yàng?

    Chúng ta đi xem phim, thế nào?

  • 161
    这(这儿)

    zhè

    GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này

    这个人是我的同学。

    zhè ge rén shì wǒ de tóng xué.

    Người này là bạn cùng lớp của tôi.

  • 162
    这(这儿)

    zhè

    GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này

    我能坐在这儿吗?

    wǒ néng zuò zài zhè ér ma?

    Tôi có thể ngồi ở đây không?

  • 163
    中国

    zhōngguó

    TRUNG QUỐCTrung Quốc

    我在中国学汉语。

    wǒ zài zhōng guó xué hàn yǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.

  • 164
    中午

    zhōngwǔ

    TRUNG NGỌbuổi trưa

    我今天中午去火车站。

    wǒ jīn tiān zhōng wǔ qù huǒ chē zhàn.

    Trưa nay tôi sẽ đi ga tàu.

  • 165
    住

    zhù

    TRÚở, cư trú

    他在北京住了很多年。

    tā zài běi jīng zhù le hěn duō nián.

    Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh nhiều năm.

  • 166
    桌子

    zhuōzi

    TRÁC TỬbàn, cái bàn

    电脑在桌子上。

    diàn nǎo zài zhuō zi shàng.

    Máy tính ở trên bàn.

  • 167
    字

    zì

    TỰchữ, chữ Hán

    这个字你认识吗?

    zhè ge zì nǐ rèn shí ma?

    Bạn có nhận ra chữ này không?

  • 168
    昨天

    zuótiān

    TẠC THIÊNhôm qua

    他昨天没去学校。

    tā zuó tiān méi qù xué xiào.

    Hôm qua anh ấy không đến trường.

  • 169
    坐

    zuò

    TOẠngồi

    他一个下午都坐在电视前。

    tā yí gè xià wǔ dōu zuò zài diàn shì qián.

    Cả buổi chiều anh ấy ngồi trước tivi.

  • 170
    坐

    zuò

    TOẠđi (xe, tàu, máy bay - phương tiện)

    我坐飞机去中国。

    wǒ zuò fēi jī qù zhōng guó.

    Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay.

  • 171
    做

    zuò

    TỐlàm, nấu, chế tạo

    今天妈妈做了很多菜。

    jīn tiān mā mā zuò le hěn duō cài.

    Hôm nay mẹ đã nấu nhiều món.

  • 172
    做

    zuò

    TỐlàm (nghề nghiệp), trở thành

    你是做什么工作的?

    nǐ shì zuò shén me gōng zuò de?

    Bạn làm nghề gì?

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 1

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 1📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 1📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 1📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 1📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 1✍️Luyện viết chữ Hán HSK 1🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 1
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 1

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)