78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
172 từ · Trang 2/2
shàngwǔ
THƯỢNG NGỌbuổi sáng
现在是上午10点。
xiàn zài shì shàng wǔ 10 diǎn.
Bây giờ là 10 giờ sáng.
shǎo
THIỂUít
杯子里的水很少。
bēi zi lǐ de shuǐ hěn shǎo.
Nước trong cốc rất ít.
shuí
THUỲai (đại từ nghi vấn)
那个人是谁?
nà ge rén shì shuí?
Người kia là ai?
shénme
THẬM MAcái gì, gì
你看见了什么?
nǐ kàn jiàn le shén me?
Bạn đã nhìn thấy gì?
shí
THẬPmười (số 10)
现在是十月。
xiàn zài shì shí yuè.
Bây giờ là tháng Mười.
shíhòu
THỜI HẬUlúc, khi
我回家的时候,他在睡觉。
wǒ huí jiā de shí hòu, tā zài shuì jiào.
Khi tôi về nhà, anh ấy đang ngủ.
shì
THỊlà (động từ phán đoán)
他不是学生。
tā bú shì xué shēng.
Anh ấy không phải là học sinh.
shì
THỊvâng, đúng (biểu thị đồng ý)
甲:你是中国人吗?
jiǎ : nǐ shì zhōng guó rén ma?
A: Bạn là người Trung Quốc phải không?
shū
THƯsách, cuốn sách
乙:书,我是中国人。
yǐ : shū, wǒ shì zhōng guó rén.
B: Sách, tôi là người Trung Quốc.
shū
THƯsách, cuốn sách
我喜欢读书。
wǒ xǐ huān dú shū.
Tôi thích đọc sách.
shuǐ
THUỶnước
杯子里还有水吗?
bēi zi lǐ hái yǒu shuǐ ma?
Cốc còn nước không?
shuǐguǒ
THUỶ QUẢtrái cây, hoa quả
我想去商店买水果。
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi shuǐ guǒ.
Tôi muốn đi cửa hàng mua trái cây.
shuìjiào
THUỴ GIÁOngủ, đi ngủ
儿子在睡觉呢。
ér zi zài shuì jiào ne.
Con trai đang ngủ.
shuō
THUYẾTnói
你在说什么?
nǐ zài shuō shén me?
Bạn đang nói gì vậy?
shuōhuà
THUYẾT THOẠInói chuyện
他们在说话。
tā men zài shuō huà.
Họ đang nói chuyện.
sì
TỨbốn (số 4)
我们四个人去看电影。
wǒ men sì gè rén qù kàn diàn yǐng.
Chúng tôi bốn người đi xem phim.
suì
TUẾtuổi
李医生今年40岁。
lǐ yī shēng jīn nián 40 suì.
Bác sĩ Lý năm nay 40 tuổi.
tā
THAanh ấy, ông ấy
他是我们的老师。
tā shì wǒ men de lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên của chúng tôi.
tā
THAcô ấy, bà ấy
我认识她的妈妈。
wǒ rèn shí tā de mā mā.
Tôi biết mẹ của cô ấy.
tài
THÁIquá, lắm
这个学校太大了。
zhè ge xué xiào tài dà le.
Trường này quá lớn.
tiānqì
THIÊN KHÍthời tiết
今天的天气非常好。
jīn tiān de tiān qì fēi cháng hǎo.
Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.
tīng
THÍNHnghe; nghe theo
你听,谁来了?
nǐ tīng, shuí lái le?
Nghe này, ai đến kìa?
tóngxué
ĐỒNG HỌCbạn cùng học, bạn học
同学们,你们好!
tóng xué men, nǐ men hǎo!
Các bạn cùng lớp, chào các bạn!
wèi
UYa-lô (chào khi nghe điện thoại)
喂,李老师在吗?
wèi, lǐ lǎo shī zài ma?
Alo, thầy Lý có ở nhà không?
wǒ
NGÃtôi, mình, tớ
我是一个学生。
wǒ shì yí gè xué shēng.
Tôi là một học sinh.
wǒmen
NGÃ MÔNchúng tôi, chúng ta
我们都是学生。
wǒ men dōu shì xué shēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
wǔ
NGŨnăm (số 5)
今天星期五。
jīn tiān xīng qī wǔ.
Hôm nay là thứ Sáu.
xǐhuān
HỶ HOANthích, yêu thích
我喜欢学汉语。
wǒ xǐ huān xué hàn yǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
xià
HẠdưới, ở dưới
小猫在桌子下面。
xiǎo māo zài zhuō zi xià miàn.
Chú mèo đang ở dưới bàn.
xià
HẠrơi, đổ (mưa, tuyết)
今天下雨了。
jīn tiān xià yǔ le.
Hôm nay trời mưa.
xiàwǔ
HẠ NGỌbuổi chiều
我下午个月去北京。
wǒ xià wǔ gè yuè qù běi jīng.
Chiều nay tôi đi Bắc Kinh.
xiàwǔ
HẠ NGỌbuổi chiều
我今天下午不去学校了。
wǒ jīn tiān xià wǔ bù qù xué xiào le.
Chiều nay tôi không đi học.
xiàyǔ
HẠ VŨmưa, trời mưa
昨天下雨了。
zuó tiān xià yǔ le.
Hôm qua trời mưa.
xiānshēng
TIÊN SINHông, ngài, thầy
你也认识王先生?
nǐ yě rèn shí wáng xiān shēng?
Bạn cũng biết ông Vương à?
xiànzài
HIỆN TẠIbây giờ, hiện tại
现在是12点。
xiàn zài shì 12 diǎn.
Bây giờ là 12 giờ.
xiǎng
TƯỞNGmuốn, định
我想星期六去北京。
wǒ xiǎng xīng qī liù qù běi jīng.
Tôi muốn đi Bắc Kinh vào thứ Bảy.
xiǎng
TƯỞNGnghĩ, nhớ
妈妈,你在想什么呢?
mā mā, nǐ zài xiǎng shén me ne?
Mẹ ơi, mẹ đang nghĩ gì vậy?
xiǎo
TIỂUnhỏ, bé
这个苹果太小了。
zhè ge píng guǒ tài xiǎo le.
Quả táo này quá nhỏ.
xiǎojiě
TIỂU TỶcô gái, tiểu thư
小姐,你叫什么名字?
xiǎo jiě, nǐ jiào shén me míng zì?
Cô ơi, cô tên gì?
xiē
TAvài, một số (chỉ số lượng)
我买了些苹果。
wǒ mǎi le xiē píng guǒ.
Tôi đã mua vài quả táo.
xiě
TẢviết
你写的字很漂亮。
nǐ xiě de zì hěn piào liàng.
Chữ bạn viết rất đẹp.
xièxiè
TẠ TẠcảm ơn
甲:谢谢你。乙:不客气!
jiǎ : xiè xiè nǐ. yǐ : bú kè qì!
A: Cảm ơn bạn. B: Không có gì!
xīngqī
TINH KỲtuần, thứ
一个星期有七天。
yí gè xīng qī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
xuéshēng
HỌC SINHhọc sinh, sinh viên
我们学校里的学生很多。
wǒ men xué xiào lǐ de xué shēng hěn duō.
Trong trường chúng tôi có nhiều học sinh.
xuéxí
HỌC TẬPhọc tập, học
你喜欢学习汉语吗?
nǐ xǐ huān xué xí hàn yǔ ma?
Bạn có thích học tiếng Trung không?
xuéxiào
HỌC HIỆUtrường học
我们学校很大。
wǒ men xué xiào hěn dà.
Trường chúng tôi rất lớn.
yī
NHẤTmột (số 1)
这儿一个人都没有。
zhè ér yí gè rén dōu méi yǒu.
Ở đây không có một ai.
yì diǎn ér
NHẤT ĐIỂM NHImột chút, một ít
我只有一点儿钱。
wǒ zhǐ yǒu yì diǎn ér qián.
Tôi chỉ có chút tiền.
yīfú
Y PHỤCquần áo, y phục
我在商店买了很多衣服。
wǒ zài shāng diàn mǎi le hěn duō yī fú.
Tôi đã mua nhiều quần áo ở cửa hàng.
yīshēng
Y SINHbác sĩ
他是这个医院里的医生。
tā shì zhè ge yī yuàn lǐ de yī shēng.
Anh ấy là bác sĩ trong bệnh viện này.
yīyuàn
Y VIỆNbệnh viện
这是一个大医院。
zhè shì yí gè dà yī yuàn.
Đây là một bệnh viện lớn.
yǐzi
Ỷ TỬghế, cái ghế
小狗在椅子下面呢。
xiǎo gǒu zài yǐ zi xià miàn ne.
Chú chó đang ở dưới ghế.
yǒu
HỮUcó
我有一个女儿。
wǒ yǒu yí gè nǚ ér.
Tôi có một con gái.
yǒu
HỮUcó
桌子上有本书。
zhuō zi shàng yǒu běn shū.
Trên bàn có cuốn sách.
yuè
NGUYỆTtháng
一年有12个月。
yī nián yǒu 12 gè yuè.
Một năm có 12 tháng.
zàijiàn
TÁI KIẾNtạm biệt
妈妈,我去学校了,再见。
mā mā, wǒ qù xué xiào le, zài jiàn.
Mẹ, con đi học đây, tạm biệt.
zài
TẠIở, tại (chỉ vị trí)
书在桌子上。
shū zài zhuō zi shàng.
Sách ở trên bàn.
zài
TẠIđang (biểu thị hành động tiếp diễn)
我在吃饭呢。
wǒ zài chī fàn ne.
Tôi đang ăn cơm.
zěnme
CHẨM MAnhư thế nào, làm sao
你怎么去北京?
nǐ zěn me qù běi jīng?
Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?
zěn me yàng
CHẨM MA DẠNGthế nào, ra sao
我们去看电影,怎么样?
wǒ men qù kàn diàn yǐng, zěn me yàng?
Chúng ta đi xem phim, thế nào?
zhè
GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này
这个人是我的同学。
zhè ge rén shì wǒ de tóng xué.
Người này là bạn cùng lớp của tôi.
zhè
GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này
我能坐在这儿吗?
wǒ néng zuò zài zhè ér ma?
Tôi có thể ngồi ở đây không?
zhōngguó
TRUNG QUỐCTrung Quốc
我在中国学汉语。
wǒ zài zhōng guó xué hàn yǔ.
Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.
zhōngwǔ
TRUNG NGỌbuổi trưa
我今天中午去火车站。
wǒ jīn tiān zhōng wǔ qù huǒ chē zhàn.
Trưa nay tôi sẽ đi ga tàu.
zhù
TRÚở, cư trú
他在北京住了很多年。
tā zài běi jīng zhù le hěn duō nián.
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh nhiều năm.
zhuōzi
TRÁC TỬbàn, cái bàn
电脑在桌子上。
diàn nǎo zài zhuō zi shàng.
Máy tính ở trên bàn.
zì
TỰchữ, chữ Hán
这个字你认识吗?
zhè ge zì nǐ rèn shí ma?
Bạn có nhận ra chữ này không?
zuótiān
TẠC THIÊNhôm qua
他昨天没去学校。
tā zuó tiān méi qù xué xiào.
Hôm qua anh ấy không đến trường.
zuò
TOẠngồi
他一个下午都坐在电视前。
tā yí gè xià wǔ dōu zuò zài diàn shì qián.
Cả buổi chiều anh ấy ngồi trước tivi.
zuò
TOẠđi (xe, tàu, máy bay - phương tiện)
我坐飞机去中国。
wǒ zuò fēi jī qù zhōng guó.
Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay.
zuò
TỐlàm, nấu, chế tạo
今天妈妈做了很多菜。
jīn tiān mā mā zuò le hěn duō cài.
Hôm nay mẹ đã nấu nhiều món.
zuò
TỐlàm (nghề nghiệp), trở thành
你是做什么工作的?
nǐ shì zuò shén me gōng zuò de?
Bạn làm nghề gì?
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.