78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Biểu thị yêu cầu, ra lệnh, cho phép hoặc khiến cho ai đó/sự việc gì đó làm điều gì hoặc đạt trạng thái nào.
听了这个好消息,大家都十分高兴,这使我想起了童年。
Tīng le zhè ge hǎo xiāoxi, dàjiā shífen gāoxìng, zhè shǐ wǒ xiǎng qǐ le tóngnián.
Nghe được tin tốt này mọi người vô cùng vui vẻ, điều này khiến tôi nhớ lại tuổi thơ.
老师让我来回答这个问题。
Lǎoshī ràng wǒ lái huídá zhè ge wèntí.
Thầy giáo bảo tôi đứng lên trả lời câu hỏi này.
Tân ngữ của 使/叫/ràng đồng thời làm chủ ngữ cho hành động hoặc trạng thái phía sau (cấu trúc kiêm ngữ).
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.