78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Quyển / Cuốn (dùng cho sách, tạp chí, từ điển)
我有一本中文书。
Wǒ yǒu yì běn Zhōngwén shū.
Tôi có một quyển sách tiếng Trung.
这本书很好。
Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
他买了三本杂志。
Tā mǎi le sān běn zázhì.
Anh ấy đã mua ba quyển tạp chí.
你想要哪本词典?
•本 chỉ dùng cho vật dạng sách: 书, 杂志, 词典, 小说...
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 个 thay 本 cho sách: 一个书 nghe không tự nhiên → ĐÚNG 一本书.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Nǐ xiǎng yào nǎ běn cídiǎn?
Bạn muốn cuốn từ điển nào?
桌子上有两本书。
Zhuōzi shàng yǒu liǎng běn shū.
Trên bàn có hai quyển sách.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.