龟

(龜)guī
Âm Hán Việt:QUY

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1guī

rùa

#2qiū

dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

#3jūn

biến thể của 皸|皲[jun1]

Ví dụ câu thực tế

这种生活在热带海域的珍稀巨型海龟寿命极长,是海洋古生物活化石的典型代表。

zhè zhǒng shēng huó zài rè dài hǎi yù de zhēn xī jù xíng hǎi guī shòu mìng jí zhǎng, shì hǎi yáng gǔ shēng wù huó huà shí de diǎn xíng dài biǎo.

Loài rùa biển khổng lồ quý hiếm sống ở vùng biển nhiệt đới này có tuổi thọ cực kỳ dài và là đại diện tiêu biểu cho hóa thạch sống của cổ sinh vật biển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.