龟
(龜)Các tầng nghĩa / Phát âm
rùa
dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
biến thể của 皸|皲[jun1]
Ví dụ câu thực tế
这种生活在热带海域的珍稀巨型海龟寿命极长,是海洋古生物活化石的典型代表。
zhè zhǒng shēng huó zài rè dài hǎi yù de zhēn xī jù xíng hǎi guī shòu mìng jí zhǎng, shì hǎi yáng gǔ shēng wù huó huà shí de diǎn xíng dài biǎo.
Loài rùa biển khổng lồ quý hiếm sống ở vùng biển nhiệt đới này có tuổi thọ cực kỳ dài và là đại diện tiêu biểu cho hóa thạch sống của cổ sinh vật biển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đầu rùa / bao quy đầu
nứt / nẻ / rạn / nứt nẻ / (da) nứt nẻ
rút lui / thụt vào
"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
(Daoism, qigong etc) to breathe extremely slowly and faintly, in imitation of a turtle / (fig.) to remain in a state of minimal activity
(slang) man who grovels to a woman; man who accepts a subordinate or exploitative role in hopes of her approval
(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])
yếm rùa / vỏ rùa
bệ hình con rùa
chậm như rùa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.