龟裂
(龜裂)nứt / nẻ / rạn / nứt nẻ / (da) nứt nẻ
Ví dụ câu thực tế
持续数月的大旱导致农田龟裂,庄稼面临大面积绝收的危险。
chí xù shù yuè de dà hàn dǎo zhì nóng tián jūn liè, zhuāng jià miàn lín dà miàn jī jué shōu de wēi xiǎn.
Hạn hán nghiêm trọng kéo dài nhiều tháng đã gây ra những vết nứt trên đất nông nghiệp, khiến cây trồng có nguy cơ mất mùa trên diện rộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.