齐心
(齊心)đồng lòng / làm việc như một
Ví dụ câu thực tế
船员们齐心协力应对海上的风浪。
chuán yuán men qí xīn xié lì yìng duì hǎi shàng de fēng làng.
Các thủy thủ đồng lòng hiệp lực ứng phó với sóng gió trên biển.
全队成员紧密配合,展现出了齐心协力的强大合力。
quán duì chéng yuán jǐn mì pèi hé, zhǎn xiàn chū le qí xīn xié lì de qiáng dà hé lì.
Tất cả thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, thể hiện sức mạnh hợp lực đồng lòng.
只要大家齐心协力、共同克服困难,在这个世界上就没有办不到的事情。
zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, gòng tóng kè fú kùn nán, zài zhè ge shì jiè shàng jiù méi yǒu bàn bú dào de shì qíng.
Chỉ cần mọi người cùng nhau nỗ lực, cùng nhau vượt qua khó khăn thì trên đời này không có gì là không thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.