齐心协力

(齊心協力)qí xīn xié lì
Âm Hán Việt:TỀ TÂM HIỆP LỰC

hợp tác một cách thống nhất

Ví dụ câu thực tế

全队成员紧密配合,展现出了齐心协力的强大合力。

quán duì chéng yuán jǐn mì pèi hé, zhǎn xiàn chū le qí xīn xié lì de qiáng dà hé lì.

Tất cả thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, thể hiện sức mạnh hợp lực đồng lòng.

面对百年一遇的突发特大山洪滑坡灾害,全县党政军民齐心协力、众志成城,在滔滔洪水中迅速筑牢了生命救援的安全堤坝。

miàn duì bǎi nián yī yù de tū fā tè dà shān hóng huá pō zāi hài, quán xiàn dǎng zhèng jūn mín qí xīn xié lì, zhòng zhì chéng chéng, zài tāo tāo hóng shuǐ zhōng xùn sù zhù láo le shēng mìng jiù yuán de ān quán dī bà.

Trước thảm họa lũ quét, lở đất xảy ra đột ngột, khốc liệt hơn thế kỷ mới có một lần, đảng bộ, chính quyền, quân đội và nhân dân trong huyện đã chung sức, đoàn kết nhanh chóng xây dựng đập an toàn cứu hộ trong lũ xối xả.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.