驱逐
(驅逐)lưu đày; trục xuất
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真驱逐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qū zhú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
依据外交条约准则,该国政府依法将从事非法间谍活动的外交人员驱逐出境。
yī jù wài jiāo tiáo yuē zhǔn zé, gāi guó zhèng fǔ yī fǎ jiāng cóng shì fēi fǎ jiàn dié huó dòng de wài jiāo rén yuán qū zhú chū jìng.
Theo các quy định của hiệp ước ngoại giao, chính phủ nước này sẽ trục xuất các nhà ngoại giao tham gia vào các hoạt động gián điệp bất hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.