驱逐舰

(驅逐艦)qū zhú jiàn

tàu khu trục (tàu chiến)

Ví dụ câu thực tế

圆满完成多国海上联合演习任务的中国海军远洋导弹驱逐舰编队今日告别出访国军港拔锚启航,正式起程踏上回国航程。

yuán mǎn wán chéng duō guó hǎi shàng lián hé yǎn xí rèn wù de zhōng guó hǎi jūn yuǎn yáng dǎo dàn qū zhú jiàn biān duì jīn rì gào bié chū fǎng guó jūn gǎng bá máo qǐ háng, zhèng shì qǐ chéng tà shàng huí guó háng chéng.

Hạm đội tàu khu trục tên lửa dẫn đường đi biển của Hải quân Trung Quốc đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ diễn tập chung trên biển đa quốc gia, chia tay chuyến thăm cảng quân sự Trung Quốc và ra khơi hôm nay, chính thức bắt đầu hành trình trở về Trung Quốc.

迎着初升的朝阳,万里海疆上的我国海军现代化驱逐舰舰队扬帆起航、破浪前行。

yíng zhe chū shēng de zhāo yáng, wàn lǐ hǎi jiāng shàng de wǒ guó hǎi jūn xiàn dài huà qū zhú jiàn jiàn duì yáng fān qǐ háng, pò làng qián xíng.

Trước mặt trời mọc, hạm đội tàu khu trục hiện đại của Hải quân nước ta ra khơi, vượt sóng trên hàng nghìn dặm lãnh hải.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

驱逐舰 [qū zhú jiàn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK