饶
(饒)Các tầng nghĩa / Phát âm
giàu / dồi dào / sung mãn / thêm miễn phí / tặng kèm / thả cho / tha thứ / mặc dù / mặc cho
tha; thương xót
Ví dụ câu thực tế
面对无理取闹的野蛮挑衅,年轻的小伙子握紧拳头,誓不轻饶对方。
miàn duì wú lǐ qǔ nào de yě mán tiǎo xìn, nián qīng de xiǎo huǒ zi wò jǐn quán tou, shì bù qīng ráo duì fāng.
Đối mặt với sự khiêu khích vô lý và tàn bạo, chàng trai nắm chặt tay và thề sẽ không tha cho đối thủ một cách nhẹ nhàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tha thứ
nói nhiều / lải nhải / nói mà không suy nghĩ / rap (thể loại nhạc)
tha mạng cho ai đó
đầy (hứng thú, hài hước, tình cảm, v.v.)
giàu có (về một phẩm chất nào đó)
tha thứ / lượng thứ / tha lỗi
màu mỡ / giàu có / dồi dào
tha thứ / thứ lỗi
hết sức thú vị
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.