霜
Ví dụ câu thực tế
深秋时节清晨草地上凝结了一层洁白的秋霜,正所谓霜叶红于二月花。
shēn qiū shí jié qīng chén cǎo dì shàng níng jié le yī céng jié bái de qiū shuāng, zhèng suǒ wèi shuāng yè hóng yú èr yuè huā.
Sáng sớm cuối thu, một lớp sương trắng mùa thu đọng lại trên cỏ. Tục ngữ nói, lá sương đỏ như hoa tháng hai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sương giá / thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
sương tạo thành hoa văn trên bề mặt / muối kết
sương và tuyết / (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc) / nghịch cảnh
sương / nghĩa bóng: điều kiện khó khăn
tê cóng / tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
thời tiết băng giá / bầu trời sương giá
tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
buổi sáng sương giá
que kem
trắng như sương
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.