霜冻
(霜凍)sương giá / thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
Ví dụ câu thực tế
这场罕见的特大霜冻灾害来势汹汹,周边未采取保温大棚防护的果园几乎无一幸免。
zhè chǎng hǎn jiàn de tè dà shuāng dòng zāi hài lái shì xiōng xiōng, zhōu biān wèi cǎi qǔ bǎo wēn dà péng fáng hù de guǒ yuán jī hū wú yī xìng miǎn.
Thảm họa băng giá nghiêm trọng hiếm gặp này nghiêm trọng đến mức hầu như không có vườn cây ăn quả xung quanh nào không có nhà kính cách nhiệt được tha.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.