雾
(霧)sương mù
Ví dụ câu thực tế
深秋时节清晨江面上弥漫起一层浓重洁白的轻纱晨雾,远处的崇山峻岭若隐若现宛如人间仙境。
shēn qiū shí jié qīng chén jiāng miàn shàng mí màn qǐ yī céng nóng zhòng jié bái de qīng shā chén wù, yuǎn chù de chóng shān jùn lǐng ruò yǐn ruò xiàn wǎn rú rén jiān xiān jìng.
Vào buổi sáng sớm cuối thu, một lớp sương mù dày đặc như sa trắng tinh khiết trải dài trên sông, những ngọn núi phía xa thấp thoáng như chốn bồng lai tiên cảnh nơi hạ giới.
这种前沿探索为进一步深化现代雾研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về sương mù hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
sương mù / sương hơi / hơi nước
mù sương; mịt mờ
trời nhiều sương / mờ ảo / mơ hồ
sương mù
biến thành dạng phun mịn; phun sương / (y học) điều trị bằng máy khí dung
đèn sương mù (của xe cơ giới)
bị sương mù bao phủ / bị bao trùm trong sương mù
sương muối / sương giá
mù / sương khói
sương mù / sương mờ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.