隔热

(隔熱)gé rè

cách nhiệt / chất cách nhiệt (vật liệu, hiệu ứng, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

水工师傅用防冻保温隔热材料将裸露在室外的自来水铁管子严严实实地包裹起来。

shuǐ gōng shī fù yòng fáng dòng bǎo wēn gé rè cái liào jiāng luǒ lù zài shì wài de zì lái shuǐ tiě guǎn zi yán yán shí shí dì bāo guǒ qǐ lái.

Các thợ sửa ống nước đã bọc chặt các ống nước bằng sắt hở ngoài trời bằng vật liệu cách nhiệt chống đông.

这种新型纳米复合保温隔热板的厚度虽然只有两厘米,但其绝热保温性能却极其出众。

zhè zhǒng xīn xíng nà mǐ fù hé bǎo wēn gé rè bǎn de hòu dù suī rán zhǐ yǒu liǎng lí mǐ, dàn qí jué rè bǎo wēn xìng néng què jí qí chū zhòng.

Mặc dù loại tấm cách nhiệt nanocompozit mới này chỉ dày 2 cm nhưng hiệu suất cách nhiệt của nó cực kỳ vượt trội.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

隔热 [gé rè] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK