隔热材料
(隔熱材料)vật liệu cách nhiệt
Ví dụ câu thực tế
水工师傅用防冻保温隔热材料将裸露在室外的自来水铁管子严严实实地包裹起来。
shuǐ gōng shī fù yòng fáng dòng bǎo wēn gé rè cái liào jiāng luǒ lù zài shì wài de zì lái shuǐ tiě guǎn zi yán yán shí shí dì bāo guǒ qǐ lái.
Các thợ sửa ống nước đã bọc chặt các ống nước bằng sắt hở ngoài trời bằng vật liệu cách nhiệt chống đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.