阳光
(陽光)ánh sáng mặt trời
Ví dụ câu thực tế
那是个阳光灿烂的早晨。
nà shì gè yáng guāng càn làn de zǎo chén.
Đó là buổi sáng sớm có ánh nắng rực rỡ.
阳光从窗户里进到房间里来。
yáng guāng cóng chuāng hù lǐ jìn dào fáng jiān lǐ lái.
Ánh nắng chiếu vào phòng từ cửa sổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.