阳光明媚
(陽光明媚)mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
今天阳光明媚,天气真好。
jīn tiān yáng guāng míng mèi, tiān qì zhēn hǎo.
Hôm nay nắng đẹp, thời tiết thật tuyệt.
阳光明媚的周末,孩子们在宽敞平整的草坪上开心地打棒球。
yáng guāng míng mèi de zhōu mò, hái zi men zài kuān chǎng píng zhěng de cǎo píng shàng kāi xīn dì dǎ bàng qiú.
Những ngày cuối tuần đầy nắng, trẻ em vui vẻ chơi bóng chày trên bãi cỏ rộng rãi và bằng phẳng.
春暖花开阳光明媚的周末,许多家长带着孩子们来到市民广场放飞五彩斑斓的巨型风筝。
chūn nuǎn huā kāi yáng guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō jiā zhǎng dài zhe hái zi men lái dào shì mín guǎng chǎng fàng fēi wǔ cǎi bān lán de jù xíng fēng zhēng.
Vào một ngày cuối tuần đầy nắng của mùa xuân, nhiều bậc phụ huynh đưa con đến Quảng trường Thành phố để thả những con diều khổng lồ đầy màu sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.