防盗
(防盜)ngăn chặn trộm cắp
Ví dụ câu thực tế
小区物业在每栋单元楼入口处加装了智能化门禁系统和高清防盗监控探头。
xiǎo qū wù yè zài měi dòng dān yuán lóu rù kǒu chù jiā zhuāng le zhì néng huà mén jìn xì tǒng hé gāo qīng fáng dào jiān kòng tàn tóu.
Ban quản lý tài sản dân cư đã lắp đặt hệ thống kiểm soát truy cập thông minh và đầu dò giám sát chống trộm độ phân giải cao ở lối vào của mỗi tòa nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.