闷
(悶)Các tầng nghĩa / Phát âm
adj. ngột ngạt; bí bách; v. che chặt; giữ im lặng
chán nản / trầm cảm / u sầu / kín / hút chân không / đóng chặt
Ví dụ câu thực tế
暴风雨即将来临之前,空气格外沉闷压抑,让人透不过气来。
bào fēng yǔ jí jiāng lái lín zhī qián, kōng qì gé wài chén mèn yā yì, ràng rén tòu bù guò qì lái.
Ngay trước khi cơn bão đến gần, không khí vô cùng u ám và ngột ngạt, khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.
外面下着暴雨不能开窗,房间里的空气让人感到十分闷热。
wài miàn xià zhe bào yǔ bù néng kāi chuāng, fáng jiān lǐ de kōng qì ràng rén gǎn dào shí fēn mēn rè.
Bên ngoài trời đang mưa rất to và cửa sổ không thể mở được. Không khí trong phòng có vẻ rất ngột ngạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
oi bức / nóng nực / nóng và ngột ngạt / ngột ngạt nóng
u sầu / buồn bã / ủ rũ / không vui
(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê
sấm ùng ục / (nghĩa bóng) cú sốc bất ngờ / đòn giáng bất thình lình
uống rượu để quên sầu
đánh rắm không kêu
nghĩa đen: quả bầu đóng kín / nghĩa bóng: điều bí ẩn / bí mật hoàn toàn / người ít nói
giữ im lặng
giọng điệu nghẹt mũi
phát tài trong âm thầm (thành ngữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.