闭
(閉)nhắm, khép, đóng lại
Ví dụ câu thực tế
累了就闭上眼睛休息一会儿。
lèi le jiù bì shàng yǎn jīng xiū xī yī huì er.
Mệt rồi thì nhắm mắt nghỉ ngơi một lát đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Ngột ngạt
bế mạc
lễ bế mạc
đóng lại bằng cách khép vào nhau (như vết thương, cửa thang máy, vách kênh) / đóng bằng cách kết nối thành mạch (như mạch điện) / vòng kín
đóng cửa ải / khép kín đất nước / bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
(thư viện, bảo tàng, v.v.) đóng cửa
truyền hình mạch kín
xem 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]
bế mạc cuộc họp
vòng kín
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.