闭门羹

(閉門羹)bì mén gēng

xem 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]

Ví dụ câu thực tế

在推销新产品过程中即便屡屡吃闭门羹、到处碰钉子,年轻的业务员也从未丧失继续拜访的信心。

zài tuī xiāo xīn chǎn pǐn guò chéng zhōng jí biàn lǚ lǚ chī bì mén gēng, dào chù pèng dīng zi, nián qīng de yè wù yuán yě cóng wèi sàng shī jì xù bài fǎng de xìn xīn.

Trong quá trình quảng bá sản phẩm mới, chàng trai bán hàng trẻ không bao giờ mất tự tin để tiếp tục ghé thăm dù nhiều lần bị từ chối và gặp trở ngại khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.