闪烁
(閃爍)nhấp nháy; lấp lánh
Ví dụ câu thực tế
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功闪烁了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng shǎn shuò le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
盛夏初秋时分的大兴安岭原始森林夜空静谧澄澈、银河横跨天际,漫天繁星闪烁着钻石般耀眼的光辉,宛如置身梦幻童话仙境。
shèng xià chū qiū shí fēn de dà xīng ān lǐng yuán shǐ sēn lín yè kōng jìng mì chéng chè, yín hé héng kuà tiān jì, màn tiān fán xīng shǎn shuò zhe zuàn shí bān yào yǎn de guāng huī, wǎn rú zhì shēn mèng huàn tóng huà xiān jìng.
Vào giữa hè và đầu thu, bầu trời đêm trong những khu rừng nguyên sinh của dãy núi Greater Khingan tĩnh lặng và trong trẻo, với dải Ngân hà vắt ngang bầu trời và những vì sao lấp lánh như kim cương, khiến bạn có cảm giác như đang lạc vào xứ sở thần tiên mộng mơ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.