长期

(長期)cháng qī
Âm Hán Việt:TRƯỜNG KỲ

trường kì, dài hạn

Ví dụ câu thực tế

他因长期患病身体很虚弱。

tā yīn cháng qī huàn bìng shēn tǐ hěn xū ruò.

Anh ấy bị bệnh lâu ngày nên thân thể rất yếu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.