铅

(鈆)qiān
Âm Hán Việt:DUYÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1qiān

chì

#2qiān

chì (hoá học)

#3yán

used in 鉛山|铅山[Yan2 shan1] (the name of a place in Jiangxi)

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

环保法规对儿童玩具中的铅等有害重金属含量有着极为严苛的限量标准。

huán bǎo fǎ guī duì ér tóng wán jù zhōng de qiān děng yǒu hài zhòng jīn shǔ hán liàng yǒu zhe jí wéi yán kē de xiàn liàng biāo zhǔn.

Các quy định về môi trường có những giới hạn cực kỳ nghiêm ngặt về hàm lượng kim loại nặng có hại như chì trong đồ chơi trẻ em.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.