铅笔
(鉛筆)bút chì
Ví dụ câu thực tế
小学生用铅笔写字方便修改。
xiǎo xué shēng yòng qiān bǐ xiě zì fāng biàn xiū gǎi.
Học sinh tiểu học dùng bút chì viết chữ sẽ tiện sửa.
你看见我的铅笔了吗?
nǐ kàn jiàn wǒ de qiān bǐ le ma?
Bạn có thấy cây bút chì của tôi không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.