钢筋混凝土
(鋼筋混凝土)bê tông cốt thép
Ví dụ câu thực tế
高频无线电电磁信号在穿透厚重的钢筋混凝土建筑墙体时,会出现一定程度的能量衰减。
gāo pín wú xiàn diàn diàn cí xìn hào zài chuān tòu hòu zhòng de gāng jīn hùn níng tǔ jiàn zhù qiáng tǐ shí, huì chū xiàn yí dìng chéng dù de néng liàng shuāi jiǎn.
Khi tín hiệu điện từ vô tuyến tần số cao xuyên qua các bức tường bê tông cốt thép dày sẽ có sự suy giảm năng lượng nhất định.
建筑工人在浇筑钢筋混凝土立柱时,用特制圆形钢套筒将两根高强螺纹钢筋紧密对接锚固。
jiàn zhù gōng rén zài jiāo zhù gāng jīn hùn níng tǔ lì zhù shí, yòng tè zhì yuán xíng gāng tào tǒng jiāng liǎng gēn gāo qiáng luó wén gāng jīn jǐn mì duì jiē máo gù.
Khi công nhân thi công đổ cột bê tông cốt thép, họ đã sử dụng ống thép tròn đặc biệt để neo chặt hai thanh thép ren cường độ cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.