钉
(釘)Các tầng nghĩa / Phát âm
đóng đinh
ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm / đóng đinh / ghim / kẹp giấy / khâu vào
Ví dụ câu thực tế
挂在墙上的相框松动了,爸爸找来锤子重新钉了一颗结实的铁钉。
guà zài qiáng shàng de xiāng kuāng sōng dòng le, bà bà zhǎo lái chuí zi chóng xīn dīng le yī kē jiē shí de tiě dīng.
Khung tranh treo trên tường bị lỏng nên bố tôi đã tìm một chiếc búa và đóng một chiếc đinh sắt thật chắc chắn vào đúng vị trí.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.