钉子

(釘子)dīng zi
Âm Hán Việt:ĐINH TỬ

móng (tay, chân)

Ví dụ câu thực tế

木工老师傅手持拔钉钳小心翼翼地转动发力,将牢牢嵌在旧木门框里的几颗生锈弯曲的铁钉子逐一拔出。

mù gōng lǎo shī fù shǒu chí bá dīng qián xiǎo xīn yì yì dì zhuǎn dòng fā lì, jiāng láo láo qiàn zài jiù mù mén kuāng lǐ de jǐ kē shēng xiù wān qū de tiě dīng zi zhú yī bá chū.

Người thợ mộc bậc thầy cầm kìm cẩn thận xoay và dùng lực rút ra từng chiếc đinh sắt rỉ sét, cong queo cắm chắc chắn vào khung cửa gỗ cũ kỹ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.