醒
tỉnh, tỉnh dậy, thức giấc
Ví dụ câu thực tế
今天早上六点我就醒了。
jīn tiān zǎo shàng liù diǎn wǒ jiù xǐng le.
Sáng nay mới 6 giờ sáng tôi đã dậy rồi.
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
wǒ zuó tiān yè lǐ 3 diǎn jiù xǐng le, rán hòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh rồi, sau đó không tài nào ngủ lại được nữa.
早上闹钟响了,我才醒过来。
zǎo shang nào zhōng xiǎng le, wǒ cái xǐng guò lái.
Buổi sáng đồng hồ báo thức reo, tôi mới tỉnh dậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.