醒来
(醒來)thức dậy
Ví dụ câu thực tế
清晨从甜美的睡梦中醒来,推开窗户便闻到院子里飘来阵阵芬芳的泥土气息。
qīng chén cóng tián měi de shuì mèng zhōng xǐng lái, tuī kāi chuāng hù biàn wén dào yuàn zi lǐ piāo lái zhèn zhèn fēn fāng de ní tǔ qì xī.
Buổi sáng thức dậy sau giấc ngủ ngọt ngào, tôi mở cửa sổ và ngửi thấy mùi đất thơm thoang thoảng ngoài sân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.