酸

suān
Âm Hán Việt:TOAN

Ví dụ câu thực tế

他尝遍了人生的酸甜苦辣。

tā cháng biàn le rén shēng de suān tián kǔ là.

Anh ấy đã nêm trải hết chua cay mặn ngọt của cuộc đời.

你买的葡萄有点儿酸。

nǐ mǎi de pú táo yǒu diǎn ér suān.

Nho bạn mua hơi chua.

昨天去爬山了,今天腿很酸。

zuó tiān qù pá shān le, jīn tiān tuǐ hěn suān.

Hôm qua tôi đã đi leo núi và hôm nay chân tôi rất đau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.