酸痛
đau
Ví dụ câu thực tế
他长时间坐在电脑前伏案工作,脖子和肩膀经常感到酸痛僵硬。
tā zhǎng shí jiān zuò zài diàn nǎo qián fú àn gōng zuò, bó zi hé jiān bǎng jīng cháng gǎn dào suān tòng jiāng yìng.
Anh ấy ngồi trước máy tính trong thời gian dài, cổ và vai thường xuyên cảm thấy đau nhức và cứng đơ.
长时间保持固定不良坐姿容易导致颈肩部肌肉和筋络酸痛,需要定期起身活动拉伸。
zhǎng shí jiān bǎo chí gù dìng bù liáng zuò zī róng yì dǎo zhì jǐng jiān bù jī ròu hé jīn luò suān tòng, xū yào dìng qī qǐ shēn huó dòng lā shēn.
Duy trì tư thế ngồi cố định và không đúng trong thời gian dài dễ dẫn đến đau nhức các cơ, gân ở cổ, vai, đòi hỏi phải đứng dậy và giãn cơ thường xuyên.
在高温车间连续高强度苦战了一整天后,他浑身像散了架一样酸痛无力,连晚饭都懒得爬起来吃。
zài gāo wēn chē jiān lián xù gāo qiáng dù kǔ zhàn le yī zhěng tiān hòu, tā hún shēn xiàng sàn le jià yī yàng suān tòng wú lì, lián wǎn fàn dōu lǎn de pá qǐ lái chī.
Sau cả ngày làm việc vất vả trong xưởng nhiệt độ cao, toàn thân anh đau nhức và yếu ớt đến nỗi lười dậy ăn tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.