酣畅

(酣暢)hān chàng
Âm Hán Việt:HÀM SƯỚNG

không kiềm chế; một cách dễ dàng và hăng hái

Ví dụ câu thực tế

两位文人墨客在松林石桌旁推杯换盏、吟诗作画,谈经论道,聊得极其酣畅淋漓。

liǎng wèi wén rén mò kè zài sōng lín shí zhuō páng tuī bēi huàn zhǎn, yín shī zuò huà, tán jīng lùn dào, liáo dé jí qí hān chàng lín lí.

Hai văn nhân đang uống rượu và đổi cốc trên bàn đá trong rừng thông, ngâm thơ, vẽ tranh, trò chuyện về kinh điển và Đạo giáo. Họ đã có một cuộc trò chuyện rất sôi nổi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.