酣畅淋漓
(酣暢淋漓)thỏa thích (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
两位文人墨客在松林石桌旁推杯换盏、吟诗作画,谈经论道,聊得极其酣畅淋漓。
liǎng wèi wén rén mò kè zài sōng lín shí zhuō páng tuī bēi huàn zhǎn, yín shī zuò huà, tán jīng lùn dào, liáo dé jí qí hān chàng lín lí.
Hai văn nhân đang uống rượu và đổi cốc trên bàn đá trong rừng thông, ngâm thơ, vẽ tranh, trò chuyện về kinh điển và Đạo giáo. Họ đã có một cuộc trò chuyện rất sôi nổi.
老书法家手握毛笔气定神闲,在宣纸上酣畅淋漓地书写下了气势磅礴的书法作品。
lǎo shū fǎ jiā shǒu wò máo bǐ qì dìng shén xián, zài xuān zhǐ shàng hān chàng lín lí dì shū xiě xià le qì shì páng bó de shū fǎ zuò pǐn.
Nhà thư pháp già bình tĩnh cầm cọ trên tay và viết những tác phẩm thư pháp hoành tráng trên bánh tráng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.