遮
Ví dụ câu thực tế
盛夏中午的阳光格外毒辣,姑娘出门时撑开了一柄精美的遮阳伞遮挡烈日。
shèng xià zhōng wǔ de yáng guāng gé wài dú là, gū niáng chū mén shí chēng kāi le yī bǐng jīng měi de zhē yáng sǎn zhē dǎng liè rì.
Nắng trưa giữa hè đặc biệt gay gắt. Khi cô gái ra ngoài, cô mở một chiếc ô xinh đẹp để che nắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
che đậy
che chắn
che (lại) / chặn / ngăn cản / che khuất
che đậy / ngụy trang / che giấu (sự thật, v.v.)
che phủ / che khuất / cản trở hoặc chặn / phòng hộ (quân sự)
che nắng
bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
che bóng / phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]
khố / (bóng) lá fig / LT:塊|块[kuai4]
che đậy xấu hổ / bưng bít vụ bê bối
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.