逛
dạo, chơi
Ví dụ câu thực tế
明天我约朋友一起去逛街。
míng tiān wǒ yuē péng yǒu yì qǐ qù guàng jiē.
Ngày mai tôi hẹn bạn đi dạo phố.
今天我陪妈妈去逛街了。
jīn tiān wǒ péi mā mā qù guàng jiē le.
Hôm nay tôi đi mua sắm với mẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.