逛街
đi dạo trên phố
Ví dụ câu thực tế
周末很多人去这个商城逛街。
zhōu mò hěn duō rén qù zhè ge shāng chéng guàng jiē.
Cuối tuần rất nhiều người đến trung tâm thương mại này dạo phố.
我约朋友明天去逛街。
wǒ yuē péng yǒu míng tiān qù guàng jiē.
Tôi hẹn với bạn ngày mai đi dạo phố.
明天我约朋友一起去逛街。
míng tiān wǒ yuē péng yǒu yì qǐ qù guàng jiē.
Ngày mai tôi hẹn bạn đi dạo phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.