进出
(進出)đi ra hoặc vào
Ví dụ câu thực tế
小区门禁系统升级后,业主只需刷脸即可快速进出小区大门。
xiǎo qū mén jìn xì tǒng shēng jí hòu, yè zhǔ zhǐ xū shuā liǎn jí kě kuài sù jìn chū xiǎo qū dà mén.
Sau khi hệ thống kiểm soát ra vào cộng đồng được nâng cấp, chủ sở hữu có thể nhanh chóng ra vào cổng cộng đồng chỉ bằng thao tác vuốt khuôn mặt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.