进出口
(進出口)xuất nhập khẩu
Ví dụ câu thực tế
作为全国重要的自贸试验区,该港区今年前三个季度的外贸进出口总额创下历史新高。
zuò wéi quán guó zhòng yào de zì mào shì yàn qū, gāi gǎng qū jīn nián qián sān gè jì dù de wài mào jìn chū kǒu zǒng é chuàng xià lì shǐ xīn gāo.
Là khu thí điểm thương mại tự do quan trọng của cả nước, tổng khối lượng xuất nhập khẩu ngoại thương của khu vực cảng trong 3 quý đầu năm nay đạt mức cao kỷ lục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.