达

(達)dá

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dá

đạt tới / đạt được / lên tới / giao tiếp / kiệt xuất

#2Dá

họ [Da2]

Ví dụ câu thực tế

请把主管的指令传达给团队。

qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.

Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.

经过谈判,双方达成了协议。

jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.

Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.

你可以大胆表达自己的真实想法。

nǐ kě yǐ dà dǎn biǎo dá zì jǐ de zhēn shí xiǎng fǎ.

Bạn có thể mạnh dạn bày tỏ suy nghĩ chân thật của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.