达
(達)Các tầng nghĩa / Phát âm
đạt tới / đạt được / lên tới / giao tiếp / kiệt xuất
họ [Da2]
Ví dụ câu thực tế
请把主管的指令传达给团队。
qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.
Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.
经过谈判,双方达成了协议。
jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.
Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.
你可以大胆表达自己的真实想法。
nǐ kě yǐ dà dǎn biǎo dá zì jǐ de zhēn shí xiǎng fǎ.
Bạn có thể mạnh dạn bày tỏ suy nghĩ chân thật của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đạt được, đạt đến, đạt tới
đạt được (thỏa thuận)
đạt tiêu chuẩn
diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng
quan chức cấp cao
nhìn nhận sự việc một cách triết lý
oseltamivir / Tamiflu
(khẩu ngữ) chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000) / (văn học) người hiểu biết; người hiểu đời / (văn học) người lạc quan
đạn dumdum (từ mượn) / đạn nở
quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.