赤
đỏ / đỏ thẫm / trần / trần truồng
Ví dụ câu thực tế
新加坡离赤道很近,一年四季都很热。
xīn jiā pō lí chì dào hěn jìn, yì nián sì jì dōu hěn rè.
Singapore rất gần xích đạo, quanh năm đều nóng.
这种前沿探索为进一步深化现代赤字研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chì zì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu thâm hụt hiện đại.
受国际能源价格飙升和外需疲软的双重冲击,该国外贸账户再次面临创纪录的贸易赤字。
shòu guó jì néng yuán jià gé biāo shēng hé wài xū pí ruǎn de shuāng chóng chōng jī, gāi guó wài mào zhàng hù zài cì miàn lín chuàng jì lù de mào yì chì zì.
Bị ảnh hưởng bởi tác động kép của giá năng lượng quốc tế tăng cao và nhu cầu bên ngoài yếu kém, tài khoản ngoại thương của nước này một lần nữa phải đối mặt với thâm hụt thương mại kỷ lục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thâm hụt
xích đạo
trần truồng / trần trụi
trần trụi / trần trồng / (bóng) rõ ràng / không che đậy / không tô điểm
chân đất
trần trụi đến thắt lưng
tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào / không vũ trang và không phòng bị
chân trần / đi chân đất
nghèo xơ xác
hết sức chân thành / toàn tâm toàn ý
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.