赤诚
(赤誠)hết sức chân thành / toàn tâm toàn ý
Ví dụ câu thực tế
几十年来无论经历多少人生风雨和艰难险阻,老一辈科学家矢志报国的赤诚初心从未改变。
jǐ shí nián lái wú lùn jīng lì duō shǎo rén shēng fēng yǔ hé jiān nán xiǎn zǔ, lǎo yī bèi kē xué jiā shǐ zhì bào guó de chì chéng chū xīn cóng wèi gǎi biàn.
Dù trải qua bao nhiêu thử thách, gian khổ trong cuộc sống trong mấy chục năm qua, ý định chân thành ban đầu của thế hệ nhà khoa học cũ là phục vụ đất nước vẫn chưa bao giờ thay đổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.