赞叹
(讚嘆)tán thán, trầm trồ khen ngợi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞叹各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán dương các yêu cầu công việc.
看着眼前这座巧夺天工、历经千年的赵州石拱桥,中外游客无不为古人的高超智慧连连赞叹。
kàn zhuó yǎn qián zhè zuò qiǎo duó tiān gōng, lì jīng qiān nián de zhào zhōu shí gǒng qiáo, zhōng wài yóu kè wú bù wèi gǔ rén de gāo chāo zhì huì lián lián zàn tàn.
Nhìn vào cây cầu vòm đá Triệu Châu khéo léo đã tồn tại hàng ngàn năm này, du khách Trung Quốc và nước ngoài đều ngạc nhiên trước trí tuệ tuyệt vời của người xưa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.